Bảng ra cứu lỗi biến tần SEN LAN_SLANVERT HOPE 800
Hướng dẫn tra cứu lỗi và khắc phục lỗi biến tần Sen Lan, Slanvert HOPE 800
Hãy nhập Mã lỗi chính xác vào ô tìm kiếm bên góc phải này để Lọc nhanh hơn >>>>>
| STT | Mã lỗi (Fault code) | Loại lỗi (Fault type) | Nguyên nhân có thể (Possible causes) | Cách khắc phục (Remedies) | Word/Bit tương ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Er.ocb(1) | Quá dòng khi khởi động | Ngắn mạch giữa các pha hoặc chạm đất trong động cơ hoặc dây nối. Hỏng mô đun nghịch lưu. Điện áp đầu vào quá cao. Thời gian tăng tốc quá ngắn. Đường cong V/F không phù hợp. Động cơ đang chạy lại bị khởi động lại. | Kiểm tra động cơ và hệ thống dây điện. Liên hệ nhà cung cấp/ 0988 568 790. Kiểm tra và điều chỉnh thông số “torque boost”. Tăng thời gian tăng tốc. Điều chỉnh đường cong V/F hoặc giá trị “torque boost”. Cài đặt chế độ khởi động “Smooth start” và khởi động lại sau khi động cơ dừng hoàn toàn. | |
| 2 | Er.ocA(2) | Quá dòng khi tăng tốc | Điện áp lưới thấp. Dung lượng biến tần quá nhỏ. Chưa thực hiện tự động hiệu chỉnh (auto tuning) cho điều khiển vector. Thời gian tăng tốc quá ngắn. | Kiểm tra điện áp nguồn đầu vào. Sử dụng biến tần có công suất lớn hơn. Thực hiện quá trình tự hiệu chỉnh thông số. Tăng thời gian tăng tốc. | |
| 3 | Er.ocd(3) | Quá dòng khi giảm tốc | Có năng lượng hồi tiếp hoặc mô men quán tính của tải quá lớn. Dung lượng biến tần quá nhỏ. Chưa thực hiện auto tuning cho điều khiển vector. | Lắp thêm bộ điện trở hãm động năng. Sử dụng biến tần có công suất lớn hơn. Thực hiện quá trình tự hiệu chỉnh thông số. | |
| 4 | Er.ocn(4) | Quá dòng trong khi chạy ổn định | Thay đổi tải đột ngột. Lỗi tải (load error). Điện áp nguồn thấp. Dung lượng biến tần nhỏ. Chưa thực hiện auto tuning. | Giảm thiểu sự thay đổi tải đột ngột. Kiểm tra tải. Kiểm tra điện áp đầu vào. Dùng biến tần công suất lớn hơn. Thực hiện tự hiệu chỉnh thông số. | |
| 5 | Er.ouA(5) | Quá áp khi tăng tốc | Điện áp đầu vào bất thường. Động cơ đang quay bị khởi động lại. Thời gian giảm tốc quá ngắn. | Kiểm tra điện áp nguồn đầu vào. Cài đặt chế độ “Smooth start” và chỉ khởi động lại khi động cơ đã dừng hẳn. Tăng thời gian giảm tốc. | |
| 6 | Er.oud(6) | Quá áp khi giảm tốc | Có năng lượng hồi tiếp hoặc mô men quán tính tải lớn. Điện áp nguồn bất thường. Cài đặt ASR không phù hợp. | Gắn bộ điện trở hãm động năng. Kiểm tra điện áp đầu vào. Điều chỉnh tham số ASR để giảm quá điều chỉnh (overshoot). | |
| 7 | Er.oun(7) | Quá áp khi chạy ổn định | Điện áp đầu vào bất thường. Thời gian tăng/giảm tốc quá ngắn. Điện áp đầu vào dao động bất thường. Mô men quán tính tải quá lớn. | Kiểm tra nguồn điện đầu vào. Tăng thời gian tăng tốc hoặc giảm tốc. Gắn cuộn kháng đầu vào (input reactor). Gắn bộ hãm động năng (dynamic braking unit). | |
| 8 | Er.ouE(8) | Quá áp ở trạng thái chờ | Điện áp đầu vào quá cao. Lỗi mạch kiểm tra điện áp DC bus. | Kiểm tra nguồn điện đầu vào. Liên hệ nhà cung cấp/ 0988 568 790. | |
| 9 | Er.dcL(9) | Điện áp thấp khi đang chạy | Điện áp đầu vào thấp hoặc mất nguồn trong quá trình chạy. Tải có va đập mạnh (heavy load impact). Contactor sạc bị hỏng. Mất pha đầu vào. | Kiểm tra nguồn điện và dây nối. Kiểm tra tải. Kiểm tra và thay thế. Kiểm tra nguồn điện và dây nối. | |
| 10 | Er.PLi(10) | Mất pha đầu vào | Mất pha R, S hoặc T. Mất cân bằng giữa ba pha đầu vào. Dao động đầu ra nghiêm trọng. | Kiểm tra dây nguồn. Kiểm tra điện áp ba pha đầu vào. Điều chỉnh các thông số để giảm dao động. | |
| 11 | Er.PLo(11) | Mất pha đầu ra | Mất đầu ra U, V hoặc W. | Kiểm tra đầu ra và cáp động cơ. | |
| 12 | Er.FoP(12) | Bảo vệ thiết bị công suất | Ngắn mạch giữa các pha hoặc chạm đất ở đầu ra. Dây hoặc linh kiện trên bo mạch điều khiển bị lỏng. Dây nối giữa động cơ và biến tần quá dài. Quá dòng mạch hãm ở biến tần công suất ≤ 15 kW. Nhiễu mạnh hoặc lỗi phần cứng biến tần. | Đấu nối lại dây. Kiểm tra và đấu nối lại. Gắn cuộn kháng hoặc bộ lọc đầu ra. Kiểm tra điện trở hãm và dây nối. Liên hệ nhà cung cấp hoặc 0988 568 790 | |
| 13 | Er.oHl(13) | Biến tần quá nhiệt | Nhiệt độ môi trường quá cao. Đường gió bị nghẽn hoặc quạt bị hỏng. Tải quá nặng. | Giảm nhiệt độ môi trường xung quanh. Làm sạch đường gió hoặc thay quạt làm mát. Kiểm tra tải hoặc chọn biến tần công suất lớn hơn. | |
| 14 | Er.oLI(14) | Quá tải biến tần | Tải quá nặng. Nhiệt độ biến tần quá cao. Thời gian tăng tốc quá ngắn. Tần số sóng mang (carrier frequency) quá cao. Đường cong V/F không phù hợp. | Kiểm tra tải hoặc chọn biến tần công suất lớn hơn. Kiểm tra quạt, đường gió và môi trường làm mát. Tăng thời gian tăng tốc. Giảm tần số sóng mang hoặc chọn biến tần công suất lớn hơn. Điều chỉnh đường cong V/F và mức “torque boost”. | |
| 15 | Er.oLL (15) | Quá tải động cơ | Động cơ hoạt Động với tải nặng trong thời gian dài ở tốc độ thấp Cài đặt sai thông số trên nhãn Động cơ hoặc Cài đặt bảo vệ quá tải Động cơ bị kẹt hoặc tải thay đổi đột ngột, lớn Ngõ vào tín hiệu lỗi bên ngoài bị đóng | Lắp quạt làm mát riêng hoặc chọn động cơ chuyên dụng cho biến tần C16 Cài đặt chính xác các thông số FA 03, Fb 00 và Fb 01 Kiểm tra tải Xử lý lỗi từ mạch bên ngoài | |
| 16 | Er.EEF(16) | Lỗi bên ngoài | Động cơ hoạt động với tải nặng trong thời gian dài ở tốc độ thấp Cài đặt sai thông số trên nhãn động cơ hoặc cài đặt bảo vệ quá tải Động cơ bị kẹt hoặc tải thay đổi đột ngột, lớn Ngõ vào tín hiệu lỗi bên ngoài bị đóng | Lắp quạt làm mát riêng hoặc chọn động cơ chuyên dụng cho biến tần Cài đặt chính xác các thông số FA 03, Fb 00 và Fb 01 Kiểm tra tải Xử lý lỗi từ mạch bên ngoài | |
| 17 | Er.oLP (17) | Tải động cơ vượt mức | Dòng điện động cơ vượt ngưỡng phát hiện tải quá mức và thời gian phát hiện bị vượt quá | Kiểm tra tải Kiểm tra cài đặt bảo vệ quá tải | |
| 18 | Er.uLd (18) | Tải động cơ thấp | Dòng điện đầu ra của biến tần nhỏ hơn mức bảo vệ tải thấp và thời gian phát hiện bị vượt quá | Kiểm tra tải Kiểm tra cài đặt bảo vệ tải thấp | |
| 19 | Er.Co1 (19) | Tín hiệu bảo vệ ngõ ra so sánh 1 | Lỗi được tạo bởi bộ so sánh 1 | Kiểm tra định nghĩa ngõ ra của bộ so sánh 1 | |
| 20 | Er.Co2 (20) | Tín hiệu bảo vệ ngõ ra so sánh 2 | Lỗi được tạo bởi bộ so sánh 2 | Kiểm tra định nghĩa ngõ ra của bộ so sánh 2 | |
| 21 | Er.EEP (21) | Lỗi lưu tham số | Ghi tham số bị lỗi | Thử lại sau khi reset Liên hệ kỹ thuật nếu lỗi vẫn xảy ra | |
| 22 | Er.CFE (22) | Lỗi truyền thông | Cài đặt tham số truyền thông sai Nhiễu truyền thông nghiêm trọng Máy tính (PC) không hoạt động | Kiểm tra cài đặt trong menu FF Kiểm tra dây dẫn và nối đất của mạch truyền thông Kiểm tra kết nối PC và dây tín hiệu | |
| 23 | Er.cCF (23) | Lỗi kiểm tra dòng | Lỏng dây hoặc linh kiện bên trong biến tần Cảm biến dòng hoặc mạch đo dòng bị hỏng | Kiểm tra và siết lại dây nối Liên hệ nhà cung cấp/ 0988 568 790. | |
| 24 | Er.ArF (24) | Tự động dò thông số kém | Cài đặt sai thông số trên nhãn động cơ Động cơ chưa kết nối hoặc mất pha Động cơ chưa ở trạng thái không tải trong quá trình tự dò Quá trình tự dò bị dao động | Thiết lập lại thông số theo nhãn động cơ Kiểm tra lại dây nối động cơ Ngắt tải cơ khỏi động cơ Điều chỉnh tham số F2 09 | |
| 25 | Er.Aco (25) | Ngắt kết nối đầu vào analog | Dây bị đứt hoặc thiết bị ngoại vi hỏng Ngưỡng ngắt kết nối chưa được cài đặt đúng | Kiểm tra dây kết nối và thiết bị ngoại vi Kiểm tra lại các thông số F6 06 và F6 13 | |
| 26 | Er.PGo (26) | Mất kết nối PG | Lỗi kết nối dây của bo mạch giao tiếp encoder | Kiểm tra lại dây nối | |
| 27 | Er.rHo (27) | Hở điện trở nhiệt | Cầu nối trên bo mạch encoder chưa được cài đặt đúng Tham số Fd 05 cài đặt quá thấp Encoder bị hỏng Điện trở nhiệt bị ngắt kết nối | Kiểm tra cầu nối (xem mục 9.6 trong tài liệu hướng dẫn) Tăng nhẹ giá trị này Kiểm tra và thay thế encoder Kiểm tra kết nối của điện trở nhiệt hoặc Liên hệ nhà cung cấp/ 0988 568 790. | |
| 28 | Er.PLI (10) | Mất pha đầu vào | Mất pha R, S hoặc T | Kiểm tra lại hệ thống dây điện | |
| 29 | Er.Abb (28) | Dừng bất thường | Tình trạng kẹt trục kéo dài hơn 1 phút Thử dừng biến tần bằng phím STOP khi bàn phím bị vô hiệu Tốc độ vượt ngưỡng do đấu ngược tín hiệu PG | Cài đặt lại tham số vận hành phù hợp (Không áp dụng biện pháp cụ thể) Kiểm tra lại đấu nối tín hiệu PG | |
| 30 | Er.Io1 (29) | Dự phòng | |||
| 31 | Er.Io2 (30) | Dự phòng | |||
| 32 | Er.PnL (31) | Mất kết nối bàn phím | Bàn phím bị ngắt hoặc mất kết nối | Kiểm tra và kết nối lại bàn phím | |
| 33 | Er.cno (37) | Lỗi contactor sạc | Điện áp lưới quá thấp Contactor bị hỏng Điện trở sạc bị hỏng Mạch điều khiển bị hỏng | Kiểm tra nguồn điện Thay thế contactor hoặc liên hệ kỹ thuật Liên hệ nhà cung cấp/ 0988 568 790. | |
| 34 | AL.oLL | Quá tải động cơ | Mô hình nhiệt của động cơ phát hiện nhiệt độ động cơ tăng quá cao | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 0 |
| 35 | AL.oLP | Tải động cơ quá nặng | Dòng điện động cơ vượt quá mức phát hiện quá tải, và thời gian phát hiện bị vượt giới hạn | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 1 |
| 36 | AL.ULd | Biến tần bị thiếu tải | Dòng điện đầu ra của biến tần thấp hơn mức bảo vệ thiếu tải và vượt quá thời gian phát hiện | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 2 |
| 37 | AL.PnL | Mất kết nối bàn phím | Bàn phím bị ngắt hoặc mất kết nối (tín hiệu cảnh báo xuất ra từ cổng đầu cuối) | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 4 |
| 38 | AL.Aco | Tín hiệu đầu vào analog bị giảm | Tín hiệu đầu vào analog thấp hơn ngưỡng sụt áp cài đặt | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 5 |
| 39 | AL.PLI | Mất pha đầu vào | Mất pha đầu vào hoặc mất cân bằng giữa ba pha | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 6 |
| 40 | AL.PLo | Mất pha đầu ra | Mất pha đầu ra | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 7 |
| 41 | AL.CFE | Lỗi truyền thông | Quá thời gian truyền thông (timeout) | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 8 |
| 42 | AL.EEP | Lưu tham số thất bại | Lỗi khi ghi tham số | Tham khảo bảng lỗi ở trên. Nhấn ENTER để xóa. | Word 1, Bit 9 |
| 43 | AL.dcL | Điện áp DC bus thấp | Điện áp đường DC thấp hơn ngưỡng cài đặt | Đây là cảnh báo bình thường khi nguồn bị ngắt | Word 1, Bit 11 |
| 44 | AL.Co1 | Bảo vệ ngõ ra bộ so sánh 1 | Tín hiệu được tạo ra bởi bộ so sánh 1 | Kiểm tra định nghĩa của ngõ ra bộ so sánh 1 | Word 1, Bit 12 |
| 45 | AL.Co2 | Bảo vệ ngõ ra bộ so sánh 2 | Tín hiệu được tạo ra bởi bộ so sánh 2 | Kiểm tra định nghĩa của ngõ ra bộ so sánh 2 | Word 1, Bit 13 |
| 46 | AL.PGo | Mất tín hiệu PG | Không có tín hiệu PG | Tham khảo bảng lỗi ở trên | Word 1, Bit 14 |
| 47 | AL.PcE | Lỗi kiểm tra tham số | Thiết lập tham số không hợp lệ | Sửa lại tham số hoặc khôi phục cài đặt gốc. Nhấn ENTER để xóa lỗi. | Word 2, Bit 1 |
| 48 | AL.Pdd | Dữ liệu bàn phím không đồng bộ | Thông số lưu trong bàn phím khác với thông số trong biến tần | Nhấn ENTER để xóa lỗi. | Word 2, Bit 2 |
| 49 | AL.UPF | Lỗi tải tham số | Lỗi EEP của bàn phím trong quá trình tải tham số | Kiểm tra: 1. Bàn phím có phải loại SB-PU70E không; 2. Dây kết nối có quá dài không; 3. Có nhiễu điện từ quá lớn không. Sau đó thử lại. Nhấn ENTER để xóa lỗi. | Word 2, Bit 3 |
| 50 | AL.PdE | Lỗi dữ liệu bàn phím | Lỗi kiểm tra dữ liệu trong quá trình tải hoặc so sánh tham số | Word 2, Bit 4 |
